23 lượt xem

100+ Cách gọi tên các con vật bằng tiếng Anh thông dụng nhất | Educationuk-vietnam.org

Chủ đề về các loài động vật luôn làm chúng ta thích thú và mang lại nhiều cảm xúc cho bài học. Vậy bé vẫn biết tên các loài động vật bằng tiếng Anh? Cùng chúng tôi tổng hợp tên các loài động vật trong bài viết này nhé!

Động vật tiếng anh

Animals / ‘əniməl /: động vật, động vật, động vật

Animal là một cái tên dùng để chỉ các loài động vật trong tiếng Anh nói chung.

Ví dụ: Chúng tôi là những người yêu động vật thực sự.

(Chúng tôi thực sự là những người yêu động vật)

Gấu trúc ngày càng trở thành một loài động vật quý hiếm.

(Gấu trúc sẽ trở thành động vật quý hiếm)

Tên động vật bằng tiếng Anh

1. Từ điển cho thú cưng

tên tiêng Anh chính tả Ý NGHĨA
/ˈTʃɪk.ɪn/ quạ
Derrci /ˈPɪg.lət/ heo con
lợn / / Pɪg / lợn
ngựa / h / s / con ngựa
con lừa /ˈDɒŋ.ki/ đít
CỪU / l / m / nếp gấp
con bò / kaʊ / con bò
nếp gấp / / iːp / nếp gấp
quạ / k / k / gà trống
/ Gà /
chú chó / dɔːɡ / chú chó
chó săn thỏ / haund / chó săn thỏ
Trâu / ˈBʌfəloʊ / trâu
bò đực / b / l / bò đực
bắp chân / k / f /
gà con / t / k / chim
con mèo / k / t / con mèo
Con vịt / d / k / Vịt

Thú cưng tiếng anh

cho vay online, khuyến mãi bất động sản, giảm giá cực sốc căn hộ VIP 3 phòng ngủ chỉ có tại neu.com

2. Từ điển động vật hoang dã

tên tiêng Anh chính tả Ý NGHĨA
Sư Tử /ˈLaɪ.ən/ luan (nam)
sư tử cái /ˈLaɪ.ənis/ đóng kịch (nữ)
Ngựa rằn /ˈZiː.brə/ ngựa rằn
Hiena /haɪˈiː.nə/ linh cẩu
Gnu / nuː / động vật hoang dã
tê giác /raɪˈnɒs.ər.əs/ tê giác
linh dương / xinh đẹp / Linh dương Gazen
con voi /ˈEl.ɪ.fənt/ CON VOI
giạ / b / buːn / giạ
tinh tinh /, / mpæn’zi / tinh tinh
Con thỏ / h / r / Con thỏ
Linh miêu / l / ks / Linh miêu
voi ma mút / mæməθ / voi ma mút
chồn / m / k / Ratel
Con la / mjul / con la
gấu trúc / ‘pəndə / gấu trúc
Puma / pjumə / con beo
Tuần lộc / ‘reɪn, dir / tuần lộc
CON CHUỘT TÚI /, k: gə’ru: / CON CHUỘT TÚI
sói đồng cỏ / ‘k / iout / chó sói
Koala / kou’a: lə / Koala
con báo / ‘t: tə / những con báo
Yak / j / k / Yak
Biển của biển / ‘wɔ: lrəs / đoạn phim giới thiệu

3. Từ điển động vật biển

Shellfish – /ˈʃel.fɪʃ/: Ốc sên

Kandil deti – /ˈdʒel.i.fɪʃ/: Kandil deti

Cá voi sát thủ – /ˈkɪl.əʳ weɪl /: Cá voi trắng và đen nhỏ

Kallamar – / skwɪd /: Kallamar

Cá – vây – / fɪʃ. fɪn / – Vảy cá

Seal – / si / l /: Chó biển

Coral – /ˈkɒr.əl/: San hô

Shark – / ʃɑrk /: Cá mập

Tôm – / / rɪmp /: Tôm

Trout – / trait /: Cá con

Octapod – / ‘ɔktəpəs /: Bạch tuộc

Coral – / ‘kɔrəl /: San hô

Harengë – / ‘heriɳ /: Harengë

Minnow – / ‘minou /: minnow

Sardele – / sɑ: ‘din /: Sardele

Whale – / hweɪl /: Cá voi

Clam – / klæm /: Cậu bé

Sea Horse: Ngựa biển

Kallamar – / skwid /: Kallamar

Slug – / slʌg /: Sên

cho vay online, khuyến mãi bất động sản, giảm giá cực sốc căn hộ VIP 3 phòng ngủ chỉ có tại neu.com

Orka – / ‘ɔ: kə /: Orka

4. Từ điển tiếng Anh cho các loài chim

Albatros – / ˈælbəˌtros /: Chim mòng biển

Canary – /kəˈneə.ri/: Canary

Crow – / kroʊ /: Quạ

Korbi – / reɪvən /: Sorra

Qyqe – / ‘kuku /: Qyqe

Pigeon – / dəv /: Chim bồ câu

Pëllumb – / ‘pɪdʒən /: Chim bồ câu

Duck – / dək /: Vịt

Eagle – / iɡəl /: Đại bàng

Falcon – / ‘fɔlkən /: Chim ưng

Finch – / fɪnʧ /: Chim sẻ

Sparrows – / spæroʊ /: Chim sẻ

Flamingo – / flə’mɪŋɡoʊ /: Chim hồng hạc

Goose – / / us /: Ngỗng

Seagull – / / l /: Chim mòng biển

Falcons – / h / k /: Chim ưng

Buf – / aʊl /: Buf

cho vay online, khuyến mãi bất động sản, giảm giá cực sốc căn hộ VIP 3 phòng ngủ chỉ có tại neu.com
cho vay online, khuyến mãi bất động sản, giảm giá cực sốc căn hộ VIP 3 phòng ngủ chỉ có tại neu.com

Parrot – / p / r / t /: Con vẹt

Peacock – / pi, kɑk /: Con công

Pinguin – / pɛŋwɪn /: Pinguin

Robin – / robin /: robin

Thổ Nhĩ Kỳ – / Turkish /: Thổ Nhĩ Kỳ

Ostrich – / ‘ʃstritʃ /: Đà điểu

Swan – / swɔn /: Thiên nga

Woodpecker – / ‘wud, peipə /: Chim gõ kiến

Kakado – /, kɔkə’tu: /: Kakado

Sokol – /ˈfɒl.kən/: Sokol

Heron – /ˈher.ən/: Diệc

Từ điển cho thú cưng bằng tiếng Anh

5. Từ điển tiếng Anh về côn trùng

Ant – / / nt /: Kiến

Afidë – / eɪfɪd /: Rệp

Bleta – / bi /: Bleta

Vemja – / kætə, pɪlər /: Vemje

Buburreci – / ‘kɑk, roʊʧ /: Kacabu

Dragonfly – / ‘dræɡ, fnflaɪ /: Con nhộng

Bọ chét – / flip /: Bọ chét

Fly – / flaɪ /: Miza

Grasshopper – / græs, hɑpər /: Tôm

Mollëkuqe – / ‘leɪdi, bəɡ /: Mollëkuqe

Larva – / lɑrvə /: Ấu trùng

Morri – / laʊs /: Morri

Millennials – / ‘mɪlə, pid: Con rết

Moth – / mɔθ /: Bướm đêm

Nymph – / nɪmf /: Quả nang

Wasp – / wɑsp /: Ong bắp cày

cho vay online, khuyến mãi bất động sản, giảm giá cực sốc căn hộ VIP 3 phòng ngủ chỉ có tại neu.com

Bọ cánh cứng – / ‘bi: tl /: Bọ cánh cứng

Mosquito – / məs’ki: tou /: Con muỗi

Bọ rùa – / leɪdɪ, bɜrd /: Mollëkuqeqe

Cricket – / ‘cricket /: Cricket

Locust – / ‘loukəst /: Tôm

Cicada – / si’kɑ: də /: Con ve sầu

6. Từ điển cho các loài bò sát

Tắc kè hoa – / kə’miliən /: Geko

Snake – / Sneɪk /: Con rắn

Crocodile – / krɑkə, daɪl /: Cá sấu

Alligator – / ˈaliˌgātər /: Cá sấu

Iguana – / ɪ’gwɑnə /: kỳ nhông

Lizard – / lɪzərd /: Thằn lằn

Python – / paɪθɑn /: con trăn

Turtle – / ‘tɜrtəl /: Con rùa

Trên đây là gần như 100 từ vựng tiếng Anh cơ bản về các loài động vật mà chúng tôi đã tổng hợp được. Tất nhiên vẫn còn rất nhiều loài động vật khác không được đề cập đến nhưng bài viết có hạn nên hi vọng vẫn có thể làm hài lòng bạn đọc.

Xin cảm ơn và chúc thành công trong học tập!

HAY NHIN NHIÊU HƠN:

Ban đầu được đăng 30-04-2020 16:31:47.

cho vay online, khuyến mãi bất động sản, giảm giá cực sốc căn hộ VIP 3 phòng ngủ chỉ có tại neu.com

READ  Những Câu Nói Hay Về Sự Cố Gắng Tạo Động Lực Cho Bạn | Educationuk-vietnam.org

Bài viết cùng chủ đề: