14 lượt xem

Chữ ký số công cộng là gì? | Educationuk-vietnam.org

Hiện nay tại Việt Nam có rất nhiều doanh nghiệp mới được thành lập hàng năm, tuy nhiên nhiều doanh nghiệp hay kế toán thường lúng túng khi sử dụng chữ ký số công cộng. Vì thế Chữ ký số công cộng là gì? Lợi ích của việc sử dụng chữ ký số công cộng là gì? Điều kiện cung cấp dịch vụ công về chữ ký số là gì? Bài viết này sẽ hỗ trợ các doanh nghiệp về thông tin và cách sử dụng hiệu quả chữ ký số công cộng.

Chữ ký số công cộng là gì?

Chữ ký số công cộng là một dạng chữ ký điện tử theo quy định của pháp luật về chữ ký số và dịch vụ xác thực chữ ký số theo quy định tại điểm 8 điều 3 văn bản hợp nhất số. 902 / VBHN-BKHĐT ngày 12/02/2019.

Khi thực hiện các giao dịch mua bán, kinh doanh và ký kết hợp đồng, các công ty thường sử dụng con dấu và chữ ký viết tay trên các văn bản này. Tuy nhiên, trên môi trường internet, chữ ký số công cộng sẽ thay thế con dấu và chữ ký viết tay.

Về giá trị pháp lý, chữ ký số công cộng có giá trị pháp lý ngang với chữ ký viết tay và con dấu.

Ngoài câu trả lời “Chữ ký số công cộng là gì?”, Chúng tôi sẽ tiếp tục cung cấp những nội dung hữu ích về chữ ký số là gì.

Lợi ích của việc sử dụng chữ ký số công cộng?

Chữ ký số công cộng sẽ giúp doanh nghiệp thực hiện các công việc như: Khai báo hải quan điện tử, nộp thuế trực tiếp, giao dịch ngân hàng điện tử và làm việc với các cơ quan hành chính nhà nước thông qua Cổng thông tin một cửa quốc gia.

Đối với các doanh nghiệp kinh doanh trực tuyến, chữ ký số công cộng giúp doanh nghiệp ký kết hợp đồng với các đối tác mà không cần gặp mặt trực tiếp.

Ngoài ra, tính bảo mật, chính xác và bảo mật cao của thông tin dữ liệu giúp doanh nghiệp bảo mật thông tin về giao dịch và dữ liệu kinh doanh đó.

Việc sử dụng chữ ký số giúp doanh nghiệp tiết kiệm được nhiều thời gian đi lại, không phải in ấn hồ sơ, giúp giảm thiểu nhiều chi phí cho doanh nghiệp, giao dịch cũng trở nên nhanh chóng và thuận tiện hơn. Đặc biệt doanh nghiệp có thể tránh được những rủi ro xảy đến vì mọi hoạt động đều được ghi chép và lưu trữ.

Điều kiện kinh doanh dịch vụ chữ ký số công cộng là gì?

Điều kiện đối với tổ chức cung cấp dịch vụ chữ ký số công cộng bao gồm:

+ Có giấy phép cung cấp dịch vụ chữ ký số công cộng do Bộ Thông tin và Truyền thông cấp. Tổ chức cung cấp dịch vụ chứng thực chữ ký số được cấp giấy phép 10 năm;

+ Có chứng thư số do tổ chức cung cấp dịch vụ chứng thực chữ ký số quốc gia cấp. Chứng thư số là một dạng chứng thư điện tử cung cấp thông tin nhận dạng cá nhân về khóa công khai của cơ quan, tổ chức, cá nhân, qua đó xác nhận cơ quan, tổ chức, cá nhân là người ký số bằng khóa bí mật phù hợp.

Điều kiện cấp chứng thư số đối với tổ chức cung cấp dịch vụ chứng thực chữ ký số công cộng:

+ Có giấy phép cung cấp dịch vụ chứng thực chữ ký số công cộng do Bộ Thông tin và Truyền thông cấp;

+ Có khóa công khai trong chứng thư số được cấp là duy nhất và cùng cặp với khóa riêng của tổ chức cung cấp dịch vụ chứng thực chữ ký số đề nghị cấp chứng thư số;

+ Có hệ thống kỹ thuật thực hành đảm bảo phù hợp với hồ sơ cấp phép.

Hồ sơ cấp chứng thư số của tổ chức cung cấp dịch vụ chứng thực chữ ký số:

+ Đơn đề nghị (theo mẫu) đề nghị tổ chức cung cấp dịch vụ chứng thực chữ ký số quốc gia cấp chứng thư số;

+ Bản sao giấy phép cung cấp dịch vụ xác thực chữ ký số công cộng;

+ Các tài liệu khác theo quy định tại quy chế chứng thực của Tổ chức cung cấp dịch vụ chứng thực chữ ký số quốc gia.

Danh sách các tổ chức cung cấp dịch vụ công chứng thực chữ ký số được cấp phép

– Tập đoàn Bưu chính Viễn thông Việt Nam (VNPT-CA);

– Công ty cổ phần BKAV (BKAV-CA);

– Tập đoàn Viễn thông Quân đội Viettel (VIETTEL-CA);

– Công ty Cổ phần Hệ thống Thông tin FPT (FPT-CA);

– Công ty cổ phần MISA (MISA-AK);

Ngoài ra, còn có một số tổ chức khác cung cấp dịch vụ chứng thực chữ ký số công cộng như: NEWTEL-CA, SAFE-CA, Smartsign, TrustCA, CMC-CA, EFY-CA, Nacencomm.

Bạn còn thắc mắc về bài viết “Chữ ký số công cộng là gì?”, Hãy liên hệ với chúng tôi qua số điện thoại 1900 6557 để được tư vấn và giải đáp.

READ  Staff là gì? Phân biệt Staff với một số từ nghĩa tương đồng khác | Educationuk-vietnam.org