10 lượt xem

Come out là gì | Educationuk-vietnam.org



Điền vào chỗ trống Ra khỏi có 5 nghĩa:

Ý nghĩa của Get Out

Ý nghĩa của Ra khỏi để trở thành:

Ví dụ về cụm động từ Ra khỏi:

 
- The details of the scandal CAME OUT in the press and she had to resign.
Chi tiết về vụ xì-căng-đan đã để lộ với cánh báo chí và cô ta phải từ chức.

Ý nghĩa của Get Out

Ý nghĩa của Ra khỏi để trở thành:

Ví dụ về cụm động từ Ra khỏi:

 
- The band's new CD is COMING OUT in September.
Đĩa mới của ban nhạc sẽ phát hành vào tháng Chín.

Ý nghĩa của Get Out

Ý nghĩa của Ra khỏi để trở thành:

Ví dụ về cụm động từ Ra khỏi:

 
- The red wine I spilt just will not COME OUT of the carpet no matter 
what I try to clean it with.
Rượu vang đỏ tôi làm tràn sẽ không bị tẩy sạch khỏi tấm thảm dù cho tôi
có cố gắng làm sạch nó.

Ý nghĩa của Get Out

Ý nghĩa của Ra khỏi để trở thành:

Ví dụ về cụm động từ Ra khỏi:

 
-  She CAME OUT at university and has been living with her partner, Jane,
for the last couple of years.
Cô ấy công khai mình là người đồng tính ở trường đại học và đã chung sống
với người bạn đời của cô ta, Jane, trong vài năm trở lại đây.

Ý nghĩa của Get Out

Ý nghĩa của Ra khỏi để trở thành:

Ví dụ về cụm động từ Ra khỏi:

 
- It started cloudy, but then the sun CAME OUT and we all went to the park.
Trời đã bắt đầu u ám, nhưng sau đó mặt trời xuất hiện và tất cả chúng tôi đi
tới công viên.

Một số cụm động từ khác

Ngoài cụm động từ Ra khỏi on, động từ Đến Ngoài ra còn có các cụm động từ sau:

READ  Soạn bài Tìm hiểu chung về phép lập luận giải thích | Educationuk-vietnam.org

c-cum-dong-tu-trong-tieng-anh.jsp