30 lượt xem

Hợp đồng mua bán tiếng Anh là gì? | Educationuk-vietnam.org

Trong bối cảnh toàn cầu hóa kinh tế hiện nay, hợp đồng mua bán hàng hóa đã trở thành một loại hợp đồng thông dụng được nhiều thương nhân sử dụng. Tuy nhiên, không phải ai cũng hiểu Hợp đồng mua bán hàng hóa bằng tiếng anh là gì? Sau đây, chúng tôi muốn giải đáp thắc mắc trên của bạn thông qua bài viết dưới đây.

Trước tiên, bạn cần biết một số thông tin cơ bản dưới đây:

Hợp đồng mua bán là gì?

Hợp đồng mua bán là sự thoả thuận giữa các bên, trong đó người bán có nghĩa vụ giao hàng, chuyển quyền sở hữu hàng hoá cho người mua và nhận tiền thanh toán, người mua có nghĩa vụ thanh toán cho người bán, nhận hàng và quyền mua. hàng hoá. quyền sở hữu hàng hoá theo thoả thuận.

Đặc điểm của hợp đồng mua bán hàng hóa

Trước khi nhập câu trả lời Hợp đồng mua bán hàng hóa bằng tiếng anh là gì? Chúng tôi xin lưu ý đến bạn các đặc điểm của hợp đồng mua bán:

Đối tượng của hợp đồng: ít nhất một bên là thương nhân

– Hình thức hợp đồng: Hợp đồng mua bán hàng hoá được thể hiện bằng miệng, bằng văn bản hoặc giao kết bằng những hành vi đặc biệt. Đối với các loại hợp đồng mua bán hàng hóa mà pháp luật quy định phải lập thành văn bản thì phải tuân theo các quy định đó.

Đối tượng của hợp đồng: hàng hóa không thuộc danh mục cấm của pháp luật.

Hợp đồng mua bán hàng hóa tiếng anh là gì?

Hợp đồng mua bán hàng hóa có tên tiếng Anh là “Contract sale of goods” hay “hợp đồng mua bán hàng hóa”. Ở đâu:

hoặc hợp đồng mua bán hàng hóalà văn bản thỏa thuận giữa người mua và người bán bất động sản, trong đó quy định các điều khoản mua bán và quy định quyền và nghĩa vụ của các bên trong giao dịch bất động sản. Nó sẽ được ký bởi người mua và người bán và các nhân chứng của họ và sẽ trở thành ràng buộc pháp lý đối với mỗi bên.

Một số thuật ngữ tiếng Anh trong hợp đồng thương mại

Trong thương mại quốc tế, các vấn đề về ngôn ngữ thường dẫn đến những hậu quả nghiêm trọng do hiểu sai và hiểu sai các tài liệu quan trọng – như hợp đồng, văn bản, sau đây chúng tôi xin giới thiệu một số cụm từ. Tiếng Anh thường được sử dụng trong hợp đồng thương mại như sau:

– Trade contract (n): hợp đồng mua bán

Thoả thuận (n) hợp đồng, hợp đồng, thoả thuận

– (Các) phụ lục phụ lục

– Article (n) điều, khoản, mục

– Mệnh đề (n) mệnh đề

Force Majeure (n) trường hợp bất khả kháng

– Hoàn thành (v) thực hiện

– Waiver (v): giải phóng khỏi trách nhiệm pháp lý, không có nghĩa vụ

– Bên (n) các bên tham gia hợp đồng

– Valid (a): có hiệu lực

– Limit (n): giới hạn thời gian

– Signature (n): chữ ký

– Stamp (v): đóng dấu

– Bảo lãnh (v): bảo đảm.

– (Các) đại diện: đại diện

– Payment (n): sự thanh toán.

Delivery of goods (n): vận chuyển hàng hóa

– Prayer of service (n): cung cấp dịch vụ

– Investment (n) một khoản đầu tư

Ví dụ về hợp đồng mua bán bằng tiếng Anh

Bạn có thể tham khảo mẫu Hợp đồng mua bán tiếng anh Tiếp theo:

BÁN HÀNG CÓ HỢP ĐỒNG HÀNG HÓA

Bên A (sau đây gọi là “Người bán”)

– Tên công ty: …………………………………………………………

– Trụ sở chính của công ty …………………………………………………………

– Số điện thoại:……………………. Số fax:

– Người được uỷ quyền:…………………………………………………………………………………………………..

– Chức vụ: …………………………………………………………………………………………………

Bên B (sau đây gọi là “Bên mua”)

– Tên công ty: …………………………………………………………

– Trụ sở chính của công ty …………………………………………………………

– Số điện thoại:……………………. Số fax:

– Người được uỷ quyền:…………………………………………………………………………………………………..

– Chức vụ: …………………………………………………………………………………………………

Cả hai bên tuyên bố quan tâm đến việc mua bán hàng hóa theo Hợp đồng này và cam kết tôn trọng các thỏa thuận sau:

ĐIỀU 1: SẢN PHẨM

Theo Hợp đồng này, Bên bán cam kết cung cấp và Bên mua mua sản phẩm sau ………… .với số lượng là …… ..

ĐIỀU 2: GIÁ

Tổng giá sản phẩm mà Người mua phải trả cho Người bán sẽ là ……. (Bằng số và chữ) bao gồm:

– Giá thành sản phẩm: ……………………………………………………………………………………………………

– Chi phí giao hàng: …………………………………………………………………………………………………………

– Phí bảo hiểm: ……………………………………………………………………………………………………

BÀI BÁO 3: THANH TOÁN

Người mua có thể trả giá bằng tiền mặt, séc hoặc chuyển khoản vào tài khoản ngân hàng và chi nhánh ngân hàng do Người bán chỉ định.

Giá sẽ được thanh toán là…% khi ký hợp đồng này và phần còn lại sẽ được thanh toán khi nhận hàng.

ĐIỀU 4: ĐIỀU KIỆN GIAO HÀNG

Người bán sẽ cung cấp các sản phẩm cho ….. (Quốc gia) TRONG …… (Thời gian). Hàng hoá sẽ được giao đến địa điểm đã thoả thuận và đến đại lý vận tải do người mua chỉ định, ít nhất là… ..trước thời hạn quy định trong hợp đồng này. Nếu Bên mua không nhận hàng khi đến, Bên bán có quyền yêu cầu thực hiện hợp đồng và thanh toán theo giá đã thoả thuận.

ĐIỀU 5: BAO BÌ

Người bán cam kết giao các sản phẩm sau đây, được bao gói và đóng gói phù hợp với các đặc tính cụ thể của chúng và các điều kiện vận chuyển được sử dụng.

ĐIỀU 6: KIỂM TRA – KHÔNG PHÙ HỢP VÀ BẢO QUẢN

Người mua sẽ kiểm tra hàng hóa khi giao hàng.

Người mua phải xác định bất kỳ sự khác biệt nào (“sự không phù hợp” – hàng hóa không phù hợp với hợp đồng) có thể được phát hiện bằng cách kiểm tra hợp lý.

Người bán có thể nhanh chóng “chữa trị” – sửa chữa hoặc thay thế) bất kỳ sai lệch nào do Người bán phát hiện tại thời điểm giao hàng.

Người bán sẽ khắc phục bất kỳ mâu thuẫn nào với chi phí của mình.

Nếu Người mua không xác định được bất kỳ sự khác biệt nào được phát hiện bằng việc kiểm tra hợp lý tại thời điểm giao hàng mà Người bán có thể đã khắc phục ngay lập tức, Người mua sẽ không khắc phục được các thiệt hại.

Nếu sau đó Người mua phát hiện ra bất kỳ sự khác biệt không an toàn nào tại thời điểm giao hàng, Người mua sẽ thông báo cho Người bán bằng fax về lỗi được cho là trong vòng ba ngày làm việc kể từ ngày tiết lộ thông tin đầu tiên hoặc cấm mọi giải quyết liên quan đến sự không phù hợp đó.

ĐIỀU 7: LOẠI TRỪ CÁC ĐẢM BẢO RÕ RÀNG

Người bán đảm bảo rằng hàng hóa như được mô tả trong thỏa thuận này, nhưng không có bảo hành rõ ràng nào khác được đưa ra liên quan đến hàng hóa. Nếu bất kỳ mô hình hoặc mẫu nào được Người mua đưa ra, thì mô hình hoặc mẫu này chỉ được sử dụng để minh họa loại và chất lượng chung của hàng hóa chứ không phải để thể hiện rằng hàng hóa chắc chắn sẽ phù hợp với kiểu hoặc mẫu đó.

ĐIỀU 8: LỰC LỚN

Người bán sẽ không chịu trách nhiệm về bất kỳ sự thất bại hoặc chậm trễ nào trong việc thực hiện Thỏa thuận này trong khoảng thời gian mà việc thất bại hoặc chậm trễ đó là do những nguyên nhân nằm ngoài khả năng kiểm soát hợp lý của mình. Những nguyên nhân này bao gồm, nhưng không giới hạn ở:

+ Các công trình của Chúa;

+ Chiến tranh;

+ Nguồn cung thiếu;

+ Đình công hoặc thương lượng lao động;

+ Lệnh cấm vận hoặc lệnh của chính phủ; hoặc bất kỳ sự kiện không thể đoán trước nào khác.

ĐIỀU 9: GIAO NHẬN VÀ GIAO NHẬN

Người mua sẽ không chuyển nhượng bất kỳ quyền nào để nhận cáp treo (hoặc hàng hóa) theo thỏa thuận này.

Người mua sẽ không ủy thác bất kỳ nghĩa vụ thanh toán nào cho người khác đối với địu.

Sẽ không có bất kỳ sự ủy quyền nào đối với người bán hoặc người mua nếu không có sự cho phép bằng văn bản của cả hai bên.

ĐIỀU 10: QUY ĐỊNH LỰA CHỌN LUẬT VÀ DIỄN ĐÀN LỰA CHỌN

Thỏa thuận này sẽ được hiểu theo quy định của pháp luật Việt Nam. Nếu các bên có thỏa thuận thì sẽ do Tòa án tại Hà Nội, Việt Nam giải quyết.

ĐIỀU 11: KHIẾU NẠI TỪ CHỐI

Cả hai bên dự định rằng hợp đồng này là sự thể hiện đầy đủ và cuối cùng của thỏa thuận này.

Tất cả các bảo đảm từ Người bán ngoài thỏa thuận này đều vô hiệu.

Bất kỳ thỏa thuận nào tiếp theo hoặc các điều khoản khác được loại trừ khỏi thỏa thuận này, mà các bên muốn thực hiện, phải được lập thành văn bản và có chữ ký của mỗi bên.

Đại diện A

CHỨC VỤ

Tiêu biểu

CHỨC VỤ

dấu

(Niêm phong)

dấu

(Niêm phong)

READ  Ngành kế toán xét tuyển những tổ hợp môn nào? Lấy bao nhiêu điểm? | Educationuk-vietnam.org

Bài viết cùng chủ đề: