5 lượt xem

Phiếu thu tiếng Anh là gì? Thu tiền tiếng Anh là gì? | Educationuk-vietnam.org

Hóa đơn là gì?

Hóa đơn là một phiếu thu, một chứng từ thể hiện việc thu tiền mặt khi phát sinh một loạt các nghiệp vụ trong lĩnh vực kế toán liên quan đến việc nhận và chi tiền mặt, ngoài ra, phiếu thu còn được hiểu là một quá trình giao dịch đã hoàn thành. nhiều.

Thông thường phiếu lập hóa đơn sẽ được kế toán lập thành 3 liên, trong mỗi liên phải ghi đầy đủ nội dung vào tờ và những người tương ứng ký tên vào tờ. Sau đó, hóa đơn được chuyển cho kế toán trưởng kiểm tra xem có sai sót gì không và trình giám đốc ký duyệt.

Cuối cùng là đến lúc chuyển cho thủ quỹ để làm thủ tục nhập quỹ doanh nghiệp. Khi nhận đủ tiền, thủ quỹ ghi số tiền thực tế bằng chữ trên tờ hóa đơn trước khi ký và ghi rõ họ tên.

Hóa đơn bằng tiếng anh là gì?

hóa đơn bằng tiếng anh is Invoice và được định nghĩa là Invoice là một hóa đơn, một chứng từ thể hiện việc nhận tiền mặt khi thực hiện các nghiệp vụ kế toán nào đó liên quan đến việc nhận và chi tiền mặt, ngoài ra, nhận còn được hiểu là một quá trình giao dịch. hoàn thành với số tiền đó.

Thu tiền tiếng anh là gì?

Thu tiền Tiếng Anh là Collect money

Một số từ liên quan khi đề cập đến hóa đơn bằng tiếng Anh?

Trong sinh hoạt hàng ngày, đặc biệt là đối với kế toán trưởng, kế toán thì việc sử dụng hóa đơn là rất phổ biến. Và thường khi nói đến Hóa đơn bằng tiếng Anh Mọi người sẽ thường đề cập đến một số cụm từ liên quan như:

– Accountant dịch sang tiếng Việt có nghĩa là: Kế toán

– Tax dịch sang tiếng Việt có nghĩa là: Thuế

Residence dịch sang tiếng Việt có nghĩa là: Nơi cư trú

– Sách dịch sang tiếng Việt có nghĩa là: Sách

– Finance dịch sang tiếng Việt có nghĩa là: Tài chính

– Company dịch sang tiếng Việt có nghĩa là: Công ty

– Money dịch sang tiếng Việt có nghĩa là: Tiền

– Invoice dịch sang tiếng Việt có nghĩa là: Hóa đơn

– Form dịch sang tiếng Việt có nghĩa là: Biểu mẫu

– Tài liệu dịch sang tiếng Việt có nghĩa là: Tài liệu

– Cash Receipts and Payments dịch sang tiếng Việt có nghĩa là: Nhận và Thanh toán tiền mặt

– Payer dịch sang tiếng Việt có nghĩa là: Người trả tiền

– Voter dịch sang tiếng Việt có nghĩa là: Người bầu cử

– Treasurer dịch sang tiếng Việt có nghĩa là: Thủ quỹ

– Invoice Form dịch sang tiếng Việt là Biểu mẫu hóa đơn

Ví dụ về hóa đơn tiếng Anh

Đây là những ví dụ của chúng tôi về Hóa đơn bằng tiếng Anh Để khách hàng tham khảo:

Ví dụ 1: Hóa đơn phải được đóng thành quyển theo quy định và có số lượng từng quyển sử dụng trong năm tài chính. Mỗi phiếu mua hàng phải được đánh dấu khối lượng và số lượng của từng hóa đơn. Số lượng hoá đơn phải được ghi liên tục trong một kỳ kế toán. Trên mỗi phiếu thu phải ghi rõ ngày, tháng, năm thu tiền, ngày, tháng, năm thu tiền.

Dịch sang tiếng Việt nó có nghĩa là:

Ví dụ 1: Hóa đơn theo quy định phải được liên thành từng quyển và phải có số lượng từng quyển sử dụng trong năm tài chính. Phải ghi số sách và số lượng của từng Phiếu thu trên từng Hóa đơn. Số lượng hoá đơn phải được ghi liên tục trong một kỳ kế toán. Trên mỗi hóa đơn phải ghi rõ ngày, tháng, năm sản xuất, ngày, tháng, năm thu tiền.

Ví dụ 2: Trong cách điền thông tin trên hóa đơn cần ghi chú đầy đủ các thông tin liên quan đến họ tên, địa chỉ người nộp tiền và trong lý do thanh toán phải ghi rõ nội dung nộp tiền, kèm theo số tiền. . Phải ghi bằng số và chữ số của số tiền gửi tính bằng VNĐ hoặc bằng ngoại tệ.

Dịch sang tiếng Việt nó có nghĩa là:

Ví dụ 2: Trong cách điền thông tin trên hóa đơn cần điền đầy đủ các thông tin về họ tên người nộp tiền, địa chỉ và lý do thanh toán, cũng cần ghi rõ nội dung của thanh toán kèm theo số tiền thì ghi số và chữ số của số tiền gửi bằng đồng Việt Nam hoặc bằng ngoại tệ.

Phiếu thu thập bằng tiếng Anh

Công ty
Địa chỉ nhà

hóa đơn thanh toán

Jo: ………………………. Tài khoản: ……………………….
Dữ liệu: …………………………. Hành động Csp: ………….

Người nộp: ……………………………………………………………………………………………………………………………… ………… ………… ..

Địa chỉ nhà: ……………………………………………………………………………………………… ..

Đến: …………………………………………………………………………………………………….

Số lượng: ……………………………………………………………………………………………………………………………… ………… ………….

Bằng chữ: …………………………………………………………………………………………………………………………… ……………… ……………….

Phụ lục: ………………………………………………………………………………………………… (các) tài liệu

Kế toán trưởng
(Ký, họ tên)
Tài khoản thanh toán
(Ký, họ tên)
thủ quỹ
(Ký, họ tên)
người trả tiền
(Ký, họ tên)

Đã nhận số tiền (bằng chữ): ……………………………………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………….

READ  99+ Mẫu hình nền Powerpoint hóa học đẹp, chất lượng cao | Educationuk-vietnam.org

Bài viết cùng chủ đề: